đá vụn

đá vụn

Một đống đá vụn nằm rải rác trên con đường mòn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vỡ nhỏ của đá: "đá vụn" chỉ những mảnh đá nhỏ, không hình dạng nhất định, thường kết quả của việc đập vỡ hoặc phong hóa tự nhiên.
    • Vật liệu xây dựng: "đá vụn" còn được dùng để chỉ loại đá đã được nghiền nhỏ, dùng làm cốt liệu trong tông hoặc rải nền đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đang đập đá vụn để làm nền móng cho ngôi nhà. (Công nhân đang đập những mảnh đá nhỏ để làm nền móng.)
    • Đá vụn được trộn với xi măng để tạo thành tông chắc chắn. (Đá nhỏ được trộn với xi măng để tạo tông.)
    • Trên đường, đá vụn rải rác sau khi xe tải chở đá đổ xuống. (Những mảnh đá nhỏ nằm rải rác trên đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá vụn xây dựng": loại đá vụn dùng trong ngành xây dựng, thường kích thước từ 5mm đến 40mm.

    • Đá vụn xây dựng loại 1x2 được dùng phổ biến để đổ tông. (Loại đá vụn kích thước 1x2 cm thường dùng để đổ tông.)
  • "đá vụn trang trí": đá vụn nhỏ dùng để lát sân vườn hoặc trang trí cảnh quan.

    • Sân vườn được lát đá vụn trang trí tạo vẻ tự nhiên. (Sân vườn được lát đá nhỏ để tạo cảm giác mộc mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đá dăm (danh từ): đá vụn kích thước nhỏ hơn, thường dùng làm cốt liệu hoặc rải đường.

    • Đá dăm được rải đều trên mặt đường nhựa. (Đá nhỏ được rải đều trên mặt đường.)
  • Đá mạt (danh từ): đá vụn rất nhỏ, gần như bụi đá.

    • Đá mạt được dùng để làm phẳng bề mặt tông. (Bụi đá dùng để làm phẳng bề mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Đá vỡ: mảnh đá bị vỡ ra, không kích thước chuẩn.
  • Đá nhỏ: đá kích thước , không phân biệt nguồn gốc.
  • Sỏi: đá nhỏ tự nhiên, thường nhẵn bóng do nước chảy.
Thành ngữ liên quan
  • Như đá vụn giữa đường: chỉ những thứdụng, không giá trị, dễ bị bỏ qua.
    • Những lời hứa của họ như đá vụn giữa đường, chẳng ai thèm để ý. (Lời hứagiá trị, không được coi trọng.)